Đăng ngày 30 Tháng Mười Hai, 2020 bởi admin

Lượng nhập khẩu các loại nguyên liệu thức ăn chăn nuôi về Việt Nam (tấn)

Loại hàng 01/12 – 31/12/2020 01/01 –31/12/2020
Miền Bắc Miền Nam Tổng
Ngô hạt 346.938 612.205 959.144 12.295.628
Khô đậu tương 94.088 310.561 404.649 4.997.641
Hạt đậu tương 29.204 93.301 122.506 1.850.099
DDGS 50.941 54.907 105.848 1.113.667
Lúa mỳ thực phẩm 68.273 155.751 224.025 2.335.414
Lúa mỳ TACN 1.718 550 2.268 844.635
Lúa mạch TACN 3.046 10.565 13.611 73.643
Lúa mạch thực phẩm 0 34.000 34.000 153.430
Corn Gluten Feed 1.484 4.777 6.261 142.973
Corn Gluten Meal 1.258 4.597 5.855 44.865
Cám mỳ 27.766 28.819 56.585 500.022
Cám gạo trích ly 24.499 11.118 35.616 248.565
Khô cọ 8.977 35.030 44.007 463.909
Khô hướng dương 507 740 1.248 39.114
Khô cải đắng 2.692 6.370 9.062 141.910
Khô cải ngọt 6.629 7.773 14.402 133.518
Khô dừa 0 4.024 4.024 56.729
Bột cá 1.954 16.642 18.596 200.513
Bột gia cầm 1.918 18.119 20.037 208.492
Bột xương thịt 29.431 29.007 58.438 663.089
Bột gan mực 36 3.910 3.946 43.285
Bột lông vũ thủy phân 1.303 4.723 6.027 90.153
Bột huyết 106 349 455 5.270
Phụ gia TACN 8.132 18.860 26.992 250.620
TACN thành phẩm 223 391 614 7.399
Khác 22.104 208.726 230.830 982.270
Tổng 733.227 1.675.817 2.409.044 27.886.852